Giỏ hàng của bạn

Số sản phẩm: 0

Thành tiền: 0

Xem giỏ hàng

Sản phẩm mới

Thống kê

Đang online 3
Hôm nay 7
Hôm qua 5
Trong tuần 35
Trong tháng 250
Tổng cộng 9,316

Canon EOS 70D (Body) Chính hãng

Mô tả: - Máy ảnh Canon DSLR với hệ thống Dual Pixel CMOS AF
- Cảm biến CMOS độ phân giải 20.2 Megapixels
- Chip xử lý ảnh chuyên nghiệp Canon Digic V+
- Hệ thống đo sáng thế hệ mới iFCL 63 vùng ảnh
- Hệ thống lấy nét tự động chính xác 19 điểm
- Độ nhạy sáng tới 25.600, chụp liên tục tới 7 hình/s
Giá bán: 22,250,000 VND
Tình trạng: Mới 100%
Bảo hành: 24 tháng
Xuất xứ: Canon
Ngày đăng: 10-01-2014

Chi tiết sản phẩm

Loại máy  
Loại máy Máy ảnh số AF/AE phản xạ đơn ống kính có đèn flash tích hợp
Phương tiện ghi hình Thẻ nhớ SD, SDHC*, SDXC*
*Tương thích thẻ UHS-I.
Kích thước bộ cảm biến hình ảnh Xấp xỉ 22,5 x 15,0mm
Ống kính tương thích Ống kính EF của Canon (bao gồm ống kính EF-S)
* ngoại trừ ống kính EF-M
(chiều dài tiêu cự tương đương loại phim 35mm, xấp xỉ 1,6 lần so với chiều dài tiêu cự ống kính)
Giá đặt ống kính Giá EF của Canon
Bộ cảm biến hình ảnh  
Loại Bộ cảm biến CMOS
Điểm ảnh hiệu quả Xấp xỉ 20.20 megapixels
Tỉ lệ khuôn hình 3:2
Tính năng xóa bụi bẩn trên dữ liệu Tự động, xóa bằng tay, xóa bụi bẩn bám trên dữ liệu
Hệ thống ghi hình  
Định dạng ghi hình Quy tắc thiết kế dành cho hệ thống file máy ảnh (DCF) 2.0
Loại ảnh Ghi ảnh JPEG, ảnh RAW (nguyên bản 14-bit của Canon), ghi đồng thời ảnh RAW+JPEG
Điểm ảnh ghi hình Ảnh cỡ lớn: Xấp xỉ 20.00 megapixels (5472 x 3648)
Ảnh cỡ trung: Xấp xỉ 8.90 megapixels (3648 x 2432)
S1 (Ảnh cỡ nhỏ 1): Xấp xỉ 5.0 megapixels (2736 x 1824)
S2 (Ảnh cỡ nhỏ 2): Xấp xỉ 2.50 megapixels (1920 x 1280)
S3 (Ảnh cỡ nhỏ 3): Xấp xỉ 350,000 pixels (720 x 480)
Ảnh RAW: Xấp xỉ 20.0 megapixels (5472 x 3648)
Ảnh M-RAW: Xấp xỉ 11.0 megapixels (4104 x 2736)
Ảnh S-RAW: Xấp xỉ 5.0 megapixels (2736 x 1824)
Tạo / Lựa chọn thư mục Có thể
Xử lí ảnh  
Kiểu ảnh Chụp tự động, chụp tiêu chuẩn, chụp chân dung, chụp phong cảnh, chụp trung tính, chụp giữ nguyên, chụp đơn sắc, ảnh User Def. 1 - 3
Cân bằng trắng Cân bằng trắng tự động, cài đặt trước cân bằng trắng ( ánh sáng ban ngày, bóng râm, có mây, ánh sáng đèn tròn, ánh sáng đèn huỳnh quang, đèn flash), tùy chọn ánh sáng, cài đặt nhiệt màu (Xấp xỉ 2500-10000 K),
Có thể chỉnh sửa cân bằng trắng và gộp cân bằng trắng

*Truyền thông tin nhiệt độ màu đèn Flash hoạt động
Giảm nhiễu Áp dụng với chụp ảnh bù phơi sáng và ISO tốc độ cao
Tự động điều chỉnh độ sáng ảnh Tự động tối ưu hóa nguồn sáng
Ưu tiên tông màu nổi bật
Chỉnh sửa ánh sáng vùng ngoại vi Chỉnh sửa ánh sáng vùng ngoại biên, bù quang sai
Kính ngắm  
Loại Lăng kính năm mặt có điểm đặt mắt
Độ che phủ Chiều dọc / chiều ngang: xấp xỉ 98%
(với điểm mắt xấp xỉ 22mm)
Phóng to / Thu nhỏ Xấp xỉ 0,95x (-1m-1 với ống kính 50mm ở vô cực)
Điểm mắt Xấp xỉ 22mm (từ trung tâm thị kính mức -1m-1)
Điều chỉnh khúc xạ tích hợp Khúc xạ xấp xỉ -3,0 - +1.0 m-1
Màn hình ngắm Cố định
  Có sẵn
Vạch chia điện tử Có thể hiện thị trước và trong khi chụp
Gương Loại trả nhanh
Ngắm trước trường ảnh sâu
Lấy nét tự động  
Loại Đăng kí hình ảnh thứ cấp TTL, dò tìm lệch pha với bộ cảm biến dành riêng AF
Các điểm AF 19 (tất cả nét loại cross-type *)
* trừ một số ống kính nhất định
Phạm vi độ sáng lấy nét EV -0,5 - 18 (với điểm AF ở trung tâm, ở nhiệt độ phòng, ISO 100)
Thao tác lấy nét One Shot, AI Servo, AI Focus, lấy nét bằng tay (MF)
Tia sáng hỗ trợ AF Một loạt các đèn flash nhỏ phát sáng bởi đèn flash tích hợp
Điều chỉnh độ phơi sáng  
Các chế độ đo sáng đo sáng toàn khẩu độ TTL vùng 63 điểm
  • đo sáng toàn bộ (kết hợp với tất cả các điểm AF)
  • đo sáng từng phần (Xấp xỉ 7,7% kính ngắm ở vùng trung tâm)
  • đo sáng điểm (Xấp xỉ 3,0% kính ngắm ở vùng trung tâm)
  • đo sáng trung bình trọng điểm vùng trung tâm
Phạm vi đo sáng EV 1 - 20 (ở nhiệt độ phòng, ISO 100)
Điều chỉnh độ phơi sáng Chương trình AE (tự động lựa chọn cảnh thông minh, tắt đèn Flash, tự động sáng tạo, chụp cảnh đặc biệt (chụp chân dung, chụp phong cảnh, chụp cận cảnh, chụp thể thao, chụp chân dung đêm, chụp cảnh đêm có tay cầm máy, chụp điều chỉnh ánh sáng ngược HDR], chụp chương trình), AE ưu tiên màn trập, AE ưu tiên khẩu độ, phơi sáng bằng tay, phơi sáng đèn tròn
Tốc độ ISO
(thông số phơi sáng khuyên dùng)
Các chế độ Vùng cơ bản: Tự động cài đặt ISO 100 - ISO 6400
Chụp phong cảnh: Tự động cài đặt ISO 100 - ISO 1600
Chụp cảnh đêm có tay cầm máy: Tự động cài đặt ISO 100 - ISO 12800
P, Tv, Av, M, B: Auto ISO, ISO 100 - ISO 12800 (tăng giảm toàn điểm hoặc 1/3 điểm) hoặc ISO  mở rộng đến H (tương đương với ISO 25600)
Bù phơi sáng Bù phơi sáng bằng tay: ±5 điểm, tăng giảm 1/3 hoặc 1/2 điểm
AEB: ±3 điểm, tăng giảm 1/3 hoặc 1/2 điểm
(có thể kết hợp với bù phơi sáng bằng tay)
Khóa AE Tự động:

Áp dụng ở chế độ AF chụp một ảnh với tính năng lấy sáng toàn bộ khi lấy được nét

Bằng tay: Bằng phím khóa AE
Chụp HDR  
Điều chỉnh phạm vi tương phản động Tự động, ±1 EV, ±2 EV, ±3 EV
Căn ảnh tự động Có thể
Chế độ phơi sáng nhiều ảnh  
Số lượng phơi sáng 2 đến 9 ảnh
Kiểm soát phơi sáng nhiều ảnh Gắn, trung bình
Màn trập  
Loại Màn trập tiêu cự phẳng điều khiển điện tử
Tốc độ màn trập 1/8000 giây đến 30 giây (tổng phạm vi tốc độ màn trập; phạm vi có sẵn khác nhau tùy theo từng chế độ chụp), đèn tròn, xung X ở 1/250 giây
Hệ thống chụp  
Các chế độ chụp Chụp một ảnh, chụp liên tiếp tốc độ cao, chụp liên tiếp tốc độ thấp, chụp một ảnh yên tĩnh, chụp liên tiếp yên tĩnh, chụp hẹn giờ/ điều khiển từ xa sau 10 giây, chụp hẹn giờ/ điều khiển từ xa sau 2 giây
Tốc độ chụp liên tiếp Chụp liên tiếp tốc độ cao: Tối đa xấp xỉ 7,0 ảnh/giây
Chụp liên tiếp tốc độ thấp: Tối đa xấp xỉ 3,0 ảnh/giây
Chụp liên tiếp yên tĩnh: Tối đa xấp xỉ 3,0 ảnh/giây
Số ảnh tối đa Ảnh JPEG đẹp / Cỡ lớn: Xấp xỉ 40 ảnh (Xấp xỉ 65 ảnh)
Ảnh RAW: Xấp xỉ 15 ảnh (Xấp xỉ 16 ảnh)
Ảnh RAW+ ảnh JPEG đẹp / cỡ lớn: Xấp xỉ 8 ảnh (Xấp xỉ 8 ảnh)
*số liệu dựa theo tiêu chuẩn thử nghiệm của Canon (ISO 100 và Kiểu ảnh chuẩn) và thẻ nhớ 8GB
* số liệu trong ngoặc đơn áp dụng cho thẻ nhớ 8GB tương thich UHS-I dựa theo tiêu chuẩn thử nghiệm của Canon
Đèn Flash  
Đèn flash tích hợp Đèn flash bật ra, không tự động đóng vào
Số chỉ dẫn: Xấp xỉ12/39,4 (ISO 100, mét / phít)
Phạm vi che phủ đèn flash: Xấp xỉ 17mm góc ngắm ống kính
Thời gian nạp lại xấp xỉ 3 giây
Đèn Speedlite bên ngoài Tương thích với đèn Speedlites seri EX
Lấy sáng đèn flash Đèn flash tự động  E-TTL II
Bù phơi sáng đèn Flash ±3 điểm tăng giảm 1/3 hoặc 1/2 điểm
Khóa FE
Ngõ cắm PC Không
Kiểm soát đèn Flash Cài đặt chức năng đèn flash tích hợp, cài đặt chức năng đèn Speedlite bên ngoài, cài đặt chức năng tùy chọn đèn Speedlite bên ngoài, kiểm soát đèn flash không dây thông qua truyền quang học
Chụp ngắm trực tiếp  
Cài đặt tỉ lệ khuôn hình 3:2, 4:3, 16:9, 1:1
Phương pháp lấy nét Hệ Dual Pixel CMOS AF/ hệ AF dò tìm tương phản (dò tìm khuôn mặt + dõi theo, vùng linh hoạt – đa ảnh, vùng linh hoạt – đơn ảnh) dò tìm lệch pha với bộ cảm biến dành riêng cho AF (chế độ nhanh), lấy nét bằng tay (có thể phóng to gấp 5x và 10x để kiểm tra tiêu cự)
Các chế độ đo sáng Quét sáng toàn bộ (315 vùng), quét sáng từng phần (Xấp xỉ 10,3% màn hình ngắm trực tiếp), quét điểm (Xấp xỉ 2,6% màn hình ngắm trực tiếp), quét sáng trung bình trọng điểm vùng trung tâm
Phạm vi đo sáng EV 0 - 20 (ở nhiệt độ phòng, ISO 100)
Bộ lọc sáng tạo Bộ lọc đen trắng, tiêu cự mềm, hiệu ứng mắt cá, hiệu ứng bôi đậm nghệ thuât, hiệu ứng vẽ màu nước, hiệu ứng máy ảnh đồ chơi, hiệu ứng thu nhỏ
Chụp yên tĩnh Có (chế độ 1 và 2)
Màn trập cảm ứng
Hiển thị đường lưới 3 loại
Quay phim  
Định dạng ghi hình MOV
Nén phim MPEG-4 AVC / H.264
Tỉ lệ bít biến thiên (trung bình)
Định dạng ghi âm Linear PCM
Kích thước ghi hình và tỉ lệ khung quét 1920 x 1080 (Full HD): 30p / 25p / 24p
1280 x 720 (HD): 60p / 50p
640 x 480 (SD): 30p / 25p
* 30p: 29.97 fps, 25p: 25.00 fps, 24p: 23.98 fps, 60p: 59.94 fps, 50p: 50.00 fps
Kích thước file 1920 x 1080 (30p / 25p / 24p) / IPB: Xấp xỉ 235 MB/phút
1920 x 1080 (30p / 25p / 24p) / ALL-I: Xấp xỉ 685 MB/ phút
1280 x 720 (60p / 50p) / IPB: Xấp xỉ 205 MB/ phút
1280 x 720 (60p / 50p) / ALL-I: Xấp xỉ 610 MB/ phút
640 x 480 (30p / 25p) / IPB: Xấp xỉ 78 MB/ phút
* Tốc độ cần thiết đọc/ghi thẻ khi quay phim: IPB: ít nhất 6 MB/giây/ALL-I: ít nhất 20 MB/giây
Lấy nét Giống như lấy nét khi chụp ngắm trực tiếp
*Chế độ Nhanh không hoạt động trong khi quay phim
Zoom kĩ thuật số Xấp xỉ 3x-10x
Các chế độ đo sáng đo sáng trung bình trọng điểm vùng trung tâm và đo sáng toàn bộ với bộ cảm biến
Phạm vi đo sáng EV 0 - 20 (ở nhiệt độ phòng, ISO 100)
Điều chỉnh phơi sáng Chụp phơi sáng tự động (AE chương trình dành cho quay phim) và phơi sáng bằng tay
Bù phơi sáng ±3 điểm tăng giảm 1/3 điểm (±5 điểm khi chụp ảnh tĩnh)
Tốc độ ISO
(thông số phơi sáng khuyên dùng)
Đối với chụp phơi sáng tự động: cài đặt tự động ISO 100 - ISO 6400
Ở các chế độ Vùng Sáng tạo, giới hạn trên có thể mở  rộng tới H (tương đương ISO 12800).
Đối với chụp phơi sáng bằng tay: ISO tự động (tự động cài đặt ISO 100 - ISO 6400), cài đặt bằng tay ISO 100 - ISO 6400 (tăng giảm 1/3 hoặc toàn bộ điểm), mở rộng tới H (tương đương ISO 12800)
Mã thời gian Hỗ trợ
Khung thấp Tương thích với 60p / 30p
Quay video nhanh Có thể cài đặt lên 2 giây/ 4 giây/ 8 giây
Ghi tiếng Microphone phút tích hợp,
có sẵn ngõ cắm  microphone stereo bên ngoài
Mức ghi tiếng có thể điều chỉnh, có bộ lọc gió, mạch giảm âm
Hiển thị đường lưới 3 loại
Chụp ảnh tĩnh Có thể
Màn hình LCD  
Loại Màn hình tinh thể lỏng, màu TFT
Kích thước màn hình và điểm ảnh Chiều rộng 7,7cm (3,0 inch) (3:2) với xấp xỉ 1,04 triệu điểm ảnh
Điều chỉnh độ sáng Điều chỉnh bằng tay (7 mức)
Mức chia điện tử
Ngôn ngữ giao diện 25
Công nghệ màn hình cảm ứng Cảm biến điện dung
Hướng dẫn tính năng/ Trợ giúp Có thể hiển thị
Xem lại ảnh  
Định dạng hiển thị ảnh Hiển thị một ảnh, hiển thị một ảnh + thông tin (thông tin cơ bản, thông tin chụp hình, histogram), ảnh index 4 ảnh, ảnh index 9 ảnh
Cảnh báo sáng quá Nhấp nháy hiển thị quá mức sáng
Hiển thị điểm AF Có thể
Hiển thị đường lưới 3 loại
Phóng to zoom Xấp xỉ 1,5x - 10x
Phương pháp trình duyệt ảnh Nhảy một ảnh, nhảy ảnh thứ 10 hoặc 100, nhảy theo ngày chụp, nhảy theo thư mục, nhảy theo phim, nhảy ảnh tĩnh, nhảy theo đánh giá
Xoay ảnh Có thể
Rating
Xem lại phim Có thể xem (màn hình LCD, NGÕ RA tiếng/hình, NGÕ RA HDMI), loa tích hợp
Xem trình duyệt Xem tất cả ảnh, xem theo ngày, xem theo thư mục, xem theo phim, xem theo ảnh tĩnh, xem theo đánh giá
Nhạc nền Có thể lựa chọn cho các màn xem trình duyệt và khi xem lại phim
Bảo vệ ảnh Có thể
Xử lí hậu kì ảnh  
Xử lí ảnh RAW trên máy Chỉnh sửa độ sáng, cân bằng trắng, kiểu ảnh, tự động tối ưu hóa nguồn sáng, giảm nhiễu tốc độ ISO cao, chất lượng ghi hình JPEG, không gian màu, chỉnh sửa ánh sáng vùng ngoại biên, chỉnh sửa méo hình, chỉnh sửa quang sai.
Bộ lọc sáng tạo Lọc sần đen trắng, tiêu cự mềm, hiệu ứng mắt cá, hiệu ứng bôi đậm nghệ thuật, hiệu ứng vẽ màu nước, hiệu ứng máy ảnh đồ chơi, hiệu ứng thu nhỏ
Thay đổi cỡ ảnh Có thể
In trực tiếp  
Máy in tương thích Máy in tương thích PictBridge
Loại ảnh có thể in Ảnh JPEG và RAW
Trình tự in Tương thích DPOF Version 1.1
Các chức năng tùy chọn  
Các chức năng tùy chọn 23
Đăng kí My Menu Có thể
Các chế độ chụp tùy chọn Đăng kí dưới chế độ Xoay C
Thông tin bản quyền Đăng nhập và Bao gồm
Kết nối giao tiếp người sử dụng  
Ngõ cắm số / NGÕ RA tiếng / hình Ngõ ra video analog (tương thích với NTSC/PAL)/ngõ ra tiếng stereo
Kết nối giao tiếp máy tính, In trực tiếp (USB tốc độ cao hoặc tương đương), kết nối thiết bị nhận GPS GP-E2
Ngõ RA HDMI mini Loại C (tự động chuyển độ phân giải), tương thích CEC
Ngõ VÀO microphone cắm ngoài Giắc cắm mini stereo đường kính 3,5mm
Ngõ cắm điều khiển từ xa Dành cho điều khiển từ xa RS-60E3
Wireless Điều khiển từ xa không dây control Tương thích với Điều khiển từ xa RC-6
Thẻ Eye-Fi Tương thích
Nguồn điện  
Pin Bộ pin LP-E6 (số lượng 1)
* Nguồn AC có thể cấp qua bộ điều hợp ACK-E6.
* Khi gắn hộp pin BG-E14, có thể sử dụng pin LR6/ cỡ AA.
Thông tin pin Dung lượng pin còn lại, đếm màn trập, thể hiện đang sạc và đăng kí pin
Số lượng ảnh có thể ghi
(dựa theo tiêu chuẩn thử nghiệm CIPA)
Chụp qua kính ngắm: Xấp xỉ 920 ảnh ở nhiệt độ phòng (23°C / 73°F),
Xấp xỉ 850 ảnh ở nhiệt độ thấp (0°C / 32°F)
Chụp ngắm trực tiếp: Xấp xỉ 210 ảnh ở nhiệt độ phòng (23°C / 73°F),
Xấp xỉ 200 ảnh ở nhiệt độ thấp (0°C / 32°F)
Thời gian quay phim Xấp xỉ 1giờ 20 phút ở nhiệt độ phòng (23°C / 73°F),
Xấp xỉ 1giờ 20 phút ở nhiệt độ thấp (0°C / 32°F)
* Với bộ pin LP-E6 sạc đầy.
Kích thước và Trọng lượng  
Kích thước (W x H x D) Xấp xỉ 139,0 x 104,3 x 78,5 mm / 5,5 x 4,1 x 3,1 in.
Trọng lượng Xấp xỉ 755 g / 26,7 oz. (theo chỉ dẫn của CIPA),
Xấp xỉ 675 g / 23,8 oz. (chỉ thân máy)
Môi trường vận hành  
Phạm vi nhiệt độ làm việc 0°C - 40°C / 32°F - 104°F
Độ ẩm khi làm việc 85% hoặc thấp hơn

 

Tất cả các dữ liệu trên dựa theo tiêu chuẩn thử nghiệm và hướng dẫn của Canon và CIPA (hiệp hội sản phẩm ảnh và máy ảnh)
Kích thước, đường kính tối đa, chiều dài và trọng lượng nêu trên dựa theo hướng dẫn của CIPA ( trừ trọng lượng của riêng thân máy)
Thông số kĩ thuật sản phẩm và hình dáng bên ngoài có thể thay đổi mà không cần báo trước.
Nếu có trục trặc xảy ra khi lắp ống kính không phải của Canon vào máy ảnh, xin vui lòng liên hệ với nhà sản xuất ống kính.